Tra cứu nhanh

Thuật ngữ

Giải thích ngắn những từ thường gặp khi tìm hiểu về khay trong suốt. Muốn hiểu kỹ hơn, đọc bài liên quan ở mỗi mục.

A

Attachment

Còn gọi là: nút gắn trên răng

Điểm nhỏ bằng vật liệu trám màu giống răng, gắn lên bề mặt một số răng để giúp khay di chuyển răng [BOS Khay]. Attachment được tháo khi kết thúc điều trị [AAO Thuật ngữ]. Có cần attachment và gắn ở răng nào do bác sĩ quyết định.

Đọc thêm: Attachment, thun và IPR: các thuật ngữ thường gặp

Nguồn tham khảo

  1. [BOS Khay] What are clear aligners?British Orthodontic Society (BOS). Tệp PDF trên trang bos.org.uk; nội dung không ghi tên tổ chức và ngày, đường dẫn tải lên tháng 01/2024.
  2. [AAO Thuật ngữ] Glossary of Orthodontic TermsHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang không ghi ngày; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 15/04/2026.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

B

Bản mô phỏng điều trị

Còn gọi là: mô phỏng 3D, kế hoạch 3D

Hình ảnh trên phần mềm thể hiện kế hoạch dịch chuyển răng: răng nào di chuyển đến đâu và theo thứ tự nào [AAO Điều trị khay]. Đây là kế hoạch dự kiến, không phải kết quả được bảo đảm; phần lớn kiểu dịch chuyển có thể không đạt được chỉ với bộ khay ban đầu [Robertson 2020].

Đọc thêm: Hiểu bản mô phỏng điều trị bằng khay

Nguồn tham khảo

  1. [AAO Điều trị khay] Clear Aligner Therapy: The Discreet Way to Straighten TeethCrickett Leber, Hiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO), 2024. Đăng 17/06/2024; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 15/04/2026.
  2. [Robertson 2020] Effectiveness of clear aligner therapy for orthodontic treatment: A systematic reviewRobertson L, Kaur H, Fagundes NCF, Romanyk D, Major P, Flores Mir C. Orthodontics & Craniofacial Research 23(2):133–142, 2020. DOI: 10.1111/ocr.12353.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

K

Khay trong suốt

Còn gọi là: khay chỉnh nha, clear aligner, niềng răng trong suốt

Khay nhựa trong, mỏng, tháo lắp được, làm riêng theo răng của từng người để chỉnh răng [AAO Thuật ngữ]. Điều trị dùng một chuỗi khay, mỗi khay dịch chuyển răng thêm một chút; khay được dùng theo chỉ định và dưới sự theo dõi của bác sĩ [FDA].

Đọc thêm: Khay trong suốt là gì?

Nguồn tham khảo

  1. [AAO Thuật ngữ] Glossary of Orthodontic TermsHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang không ghi ngày; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 15/04/2026.
  2. [FDA] Clear Dental AlignersCơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (U.S. Food and Drug Administration, FDA), Center for Devices and Radiological Health, 2026. Trang ghi “Content current as of: 09/09/2026”.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

Khí cụ duy trì

Còn gọi là: hàm duy trì, retainer

Khí cụ cố định hoặc tháo lắp dùng sau khi kết thúc điều trị chỉnh nha [AAO Thuật ngữ], giúp giữ răng ở vị trí mới [AAO Duy trì]. Loại khí cụ và lịch đeo do bác sĩ chỉ định.

Đọc thêm: Sau điều trị: tìm hiểu về duy trì

Nguồn tham khảo

  1. [AAO Thuật ngữ] Glossary of Orthodontic TermsHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang không ghi ngày; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 15/04/2026.
  2. [AAO Duy trì] Understanding Retainers: The Key to Maintaining Your SmileHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang không ghi ngày đăng; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 15/04/2026.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

M

Mài kẽ răng (IPR)

Còn gọi là: IPR, stripping, interproximal reduction

Lấy đi một lượng nhỏ men răng ở giữa các răng để giảm bề rộng răng [AAO Thuật ngữ], thường để tạo thêm một ít khoảng khi sắp răng [BOS Khay]. Có cần mài kẽ răng hay không, mài ở đâu là do bác sĩ chỉ định.

Đọc thêm: Attachment, thun và IPR: các thuật ngữ thường gặp

Nguồn tham khảo

  1. [AAO Thuật ngữ] Glossary of Orthodontic TermsHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang không ghi ngày; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 15/04/2026.
  2. [BOS Khay] What are clear aligners?British Orthodontic Society (BOS). Tệp PDF trên trang bos.org.uk; nội dung không ghi tên tổ chức và ngày, đường dẫn tải lên tháng 01/2024.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

Q

Quét răng

Còn gọi là: scan răng, dữ liệu quét, lấy dấu kỹ thuật số

Ghi lại hình dạng răng ở dạng số để dựng mô hình ba chiều của miệng. Dữ liệu quét, hoặc dấu răng, được dùng để lập kế hoạch điều trị bằng khay [FDA].

Đọc thêm: Từ lần khám đầu đến kế hoạch điều trị

Nguồn tham khảo

  1. [FDA] Clear Dental AlignersCơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (U.S. Food and Drug Administration, FDA), Center for Devices and Radiological Health, 2026. Trang ghi “Content current as of: 09/09/2026”.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

T

Tái phát

Còn gọi là: relapse, răng chạy lại

Xu hướng răng dịch chuyển trở về vị trí ban đầu sau chỉnh nha, khi không có giai đoạn duy trì [Cochrane 2023].

Đọc thêm: Sau điều trị: tìm hiểu về duy trì

Nguồn tham khảo

  1. [Cochrane 2023] Retention procedures for stabilising tooth position after treatment with orthodontic bracesMartin C, Littlewood SJ, Millett DT, Doubleday B, Bearn D, Worthington HV, Limones A. Cochrane Database of Systematic Reviews, số 5, CD002283, 2023. DOI: 10.1002/14651858.CD002283.pub5.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

Theo dõi từ xa

Còn gọi là: khám từ xa, tele-dentistry

Hình thức theo dõi tiến triển qua ảnh chụp hoặc cuộc hẹn trực tuyến, không cần đến phòng khám. Một số kế hoạch có kết hợp hình thức này; khám trực tiếp định kỳ vẫn có thể giúp giảm nguy cơ khớp cắn lệch, răng dịch chuyển ngoài ý muốn và đau [FDA].

Đọc thêm: Khi khay không ôm sát, thất lạc hoặc bị hỏng

Nguồn tham khảo

  1. [FDA] Clear Dental AlignersCơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (U.S. Food and Drug Administration, FDA), Center for Devices and Radiological Health, 2026. Trang ghi “Content current as of: 09/09/2026”.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

Thun chỉnh nha

Còn gọi là: thun liên hàm, elastics, dây thun

Dây cao su nhỏ tạo thêm lực lên một răng hoặc một nhóm răng [AAO Thun]; có thể được dùng kết hợp với khay [AAO]. Thun móc giữa hàm trên và hàm dưới thường được gọi là thun liên hàm. Cách đeo, thời gian đeo và lịch thay thun theo chỉ dẫn của bác sĩ [AAO Thun].

Đọc thêm: Attachment, thun và IPR: các thuật ngữ thường gặp

Nguồn tham khảo

  1. [AAO Thun] Orthodontic ElasticsHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang viết chủ yếu cho mắc cài, có nhắc tới khay; không ghi ngày.
  2. [AAO] Clear AlignersHiệp hội Chỉnh nha Hoa Kỳ (American Association of Orthodontists, AAO). Trang không ghi ngày; siêu dữ liệu ghi sửa đổi 30/09/2026.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

Tinh chỉnh

Còn gọi là: refinement, khay bổ sung

Loạt khay bổ sung, thường được chỉ định để bù cho chênh lệch giữa dịch chuyển dự kiến và dịch chuyển thực tế đạt được [Benedetti 2025]. Có cần tinh chỉnh hay không do bác sĩ đánh giá khi tái khám.

Đọc thêm: Tinh chỉnh là gì và cần hỏi những gì?

Nguồn tham khảo

  1. [Benedetti 2025] Evaluating the clinical success of clear aligners for rotational tooth movements in adult patients: a systematic reviewBenedetti G, Sicca N, Lopponi G, Dettori C, Verdecchia A, Spinas E. Dentistry Journal 13(10):440, 2025. DOI: 10.3390/dj13100440.

Người duyệt chuyên môn: BS HOA SÚNG, RHM (Cố Vấn). Ngày duyệt: .

Giải thích thuật ngữ là thông tin chung, không thay thế việc thăm khám và kế hoạch điều trị cá nhân.